Kì lạ tiếng Pháp là gì?
"kì lạ" trong tiếng Pháp là bizarre, exotique.
bizarre
/bi.zaʁ/ giọng máy của trình duyệt
- Tu es bizarre. Bạn thật kì lạ.
- Comme c'est bizarre ! Kì lạ quá!
exotique
/ɛɡ.zɔ.tik/ giọng máy của trình duyệt
- Dans la forêt équatoriale amazonienne vivent de nombreux animaux exotiques. Trong rừng mưa Amazon có rất nhiều loài động vật kì lạ.
Câu hỏi thường gặp
Kì lạ tiếng Pháp là gì?
"kì lạ" trong tiếng Pháp là bizarre, exotique.