Kính cửa sổ tiếng Pháp là gì?
"kính cửa sổ" trong tiếng Pháp là carreau (danh từ).
carreau Danh từ · giống đực
/ka.ʁo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kính cửa.
- Encore un carreau de cassé à la fenêtre lại một kính cửa sổ bị vỡ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kính cửa sổ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kính cửa sổ tiếng Pháp là gì?
"kính cửa sổ" trong tiếng Pháp là carreau (danh từ).