Két sắt tiếng Pháp là gì?
"két sắt" trong tiếng Pháp là coffre-fort (danh từ), coffre.
coffre-fort Danh từ · giống đực
/kɔ.fʁə.fɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tủ sắt, tủ bạc.
- Tom ouvrit le coffre-fort. Tom mở cửa két sắt.
- Tom a ouvert le coffre-fort. Tom mở cửa két sắt.
coffre
/kɔfʁ/ giọng máy của trình duyệt
- Tom ouvrit le coffre-fort. Tom mở cửa két sắt.
- Tom a ouvert le coffre-fort. Tom mở cửa két sắt.
Câu hỏi thường gặp
Két sắt tiếng Pháp là gì?
"két sắt" trong tiếng Pháp là coffre-fort (danh từ), coffre.