Kích thích tiếng Pháp là gì?
"kích thích" trong tiếng Pháp là exciter (ngoại động từ), excitant (tính từ), stimuler (ngoại động từ).
exciter Ngoại động từ
/ɛk.si.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kích thích; làm hưng phấn.
excitant Tính từ
/ɛk.si.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kích thích; làm hưng phấn.
stimuler Ngoại động từ
/sti.my.le/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kích thích.
stimulant Tính từ
/sti.my.lɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kích thích.
- Remède stimulant thuốc kích thích
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kích thích" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- excitateurTính từ · Kích thích
- irritatifTính từ · Kích thích
- emporterNgoại động từ · Thúc đẩy, kích thích
- éveillerNgoại động từ · Thức tỉnh; gợi, kích thích
- fouetterNgoại động từ · Kích thích
- irriterNgoại động từ · Kích thích; làm rát
- échaufferNgoại động từ · Kích thích, làm cho hăng hái
- aiguiserĐộng từ · Kích thích
- éperonnerNgoại động từ · Kích thích
- capiteuxTính từ · Kích thích, khêu gợi
- aiguillonnerNgoại động từ · Kích thích, khích lệ
- fuméeDanh từ · Sự kích thích
- excitationDanh từ · Sự kích thích; sự hưng phấn; trạng thái kích thích; trạng thái hưng phấn
- pimentDanh từ · Cái kích thích; cái chua cay
- stimulationDanh từ · Sự kích thích
- condimentDanh từ · Cái kích thích; cái thú vị
- aiguillonDanh từ · Cái kích thích, cái khích lệ
- aiguillonnementDanh từ · Sự kích thích, sự khích lệ
Câu hỏi thường gặp
Kích thích tiếng Pháp là gì?
"kích thích" trong tiếng Pháp là exciter (ngoại động từ), excitant (tính từ), stimuler (ngoại động từ).