fumée
fumée nghĩa là khói, hơi, hơi bốc.
Nghĩa của fumée
Danh từ · giống cái
- Khói.
- La fumée d'une torchekhói đuốc
- Fumée de tabackhói thuốc
- Hơi, hơi bốc.
- La fumée qui sort des narines d'un chevalhơi bốc ra ở lỗ mũi ngựa
- Cái hư ảo.
- La fumée de la gloirecái hư ảo của danh vọng
- Sự kích thích.
- Fumée de l'orgueilsự kích thích của tính kiêu căng
- Phân của thú rừng.
Tính từ
- xem fumé — Bản rập thử (của một bản khắc...).
Dạng từ của fumée
Đi với mạo từ: une fumée · la fumée
| Số nhiều | fumées |
Họ từ của fumée
Cụm từ, thành ngữ với fumée
- il n'y a pas de fumée sans feu — xem feu
- manger son pain à la fumée du rôt — khuây khoả bằng thú vui tưởng tượng
- noir de fumée — bồ hóng
- s'en aller en fumée — tan ra mây khói, tiêu tan hết
- se repaître de fumée — nuôi hy vọng hão huyền
Câu ví dụ với fumée
- De la fumée sortait de la cheminée. Khói khi đó đang bốc lên từ ống khói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #460724
- Il y a beaucoup de fumée. Có rất nhiều khói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8030751
- L'amour, la fumée et la toux sont difficiles à cacher. Tình yêu, khói và cơn ho là những thứ khó giấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5654315
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ smoke; steam; spoor (of game animals)
Câu hỏi thường gặp
fumée nghĩa là gì?
fumée (danh từ, tính từ) nghĩa là khói, hơi, hơi bốc.
fumée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fumée (giọng Pháp chuẩn): /fy.me/.
fumée là giống đực hay giống cái?
fumée là danh từ giống cái (dùng với une, la).