fumer
fumer nghĩa là tỏa khói, bốc khói, tỏa hơi, bốc hơi.
Nghĩa của fumer
Nội động từ
- Tỏa khói, bốc khói.
- Cheminée qui fumelò sưởi tỏa khói
- Lampe qui fumeđèn bốc khói
- Tỏa hơi, bốc hơi.
- Soupe qui fumecháo tỏa hơi
- Thân mật Tức giận.
Ngoại động từ
- Xông khói, hun khói.
- Fumer des jambonsxông khói giăm bông
- Hút thuốc.
- Fumer la pipehút ống điếu
- Fumer des cigaretteshút thuốc lá
- Bón phân.
- Fumer une terrebón phân đám đất
Chia động từ fumer
Hiện tại présent
- je fume
- tu fumes
- il/elle fume
- nous fumons
- vous fumez
- ils/elles fument
Quá khứ kép passé composé
- j'ai fumé
- tu as fumé
- il/elle a fumé
- nous avons fumé
- vous avez fumé
- ils/elles ont fumé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je fumais
- tu fumais
- il/elle fumait
- nous fumions
- vous fumiez
- ils/elles fumaient
Tương lai đơn futur simple
- je fumerai
- tu fumeras
- il/elle fumera
- nous fumerons
- vous fumerez
- ils/elles fumeront
Điều kiện conditionnel présent
- je fumerais
- tu fumerais
- il/elle fumerait
- nous fumerions
- vous fumeriez
- ils/elles fumeraient
Giả định subjonctif présent
- que je fume
- que tu fumes
- qu'il/elle fume
- que nous fumions
- que vous fumiez
- qu'ils/elles fument
Quá khứ đơn passé simple
- je fumai
- tu fumas
- il/elle fuma
- nous fumâmes
- vous fumâtes
- ils/elles fumèrent
Mệnh lệnh impératif
- fume (tu)
- fumons (nous)
- fumez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của fumer
Câu ví dụ với fumer
- Je désire qu'elle cesse de fumer. Tôi muốn rằng chị ấy thôi hút thuốc.Tatoeba #547753
- Mon papa fume un paquet de cigarettes par jour. Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá.Tatoeba #392029
- « Avez-vous une allumette ? » « Désolé mais je ne fume pas. » Ông có quẹt diêm không? Xin lỗi nhưng tôi không hút thuốc.Tatoeba #453261
- Il racontait le Groenland en fumant de gros cigares. Vừa hút điếu xì gà to, ông ta vừa kể chuyện về Grô-en-lăng.Tatoeba #459470
- Il vous est interdit de fumer ici. Ở đây cấm hút thuốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10086782
- J'ai récemment arrêté de fumer. Gần đây tôi đã bỏ hút thuốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6495
- J'ai finalement arrêté de fumer. Tôi cuối cùng cũng bỏ hút thuốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7007
- Fumer est mauvais pour la santé. Hút thuốc không tốt cho sức khoẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9296
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to smoke; to emit smoke; to steam; to kill
Câu hỏi thường gặp
fumer nghĩa là gì?
fumer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tỏa khói, bốc khói, tỏa hơi, bốc hơi.
fumer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fumer (giọng Pháp chuẩn): /fy.me/.
Chia động từ fumer ở thì hiện tại thế nào?
je fume, tu fumes, il/elle fume, nous fumons, vous fumez, ils/elles fument.