fumé
fumé nghĩa là bản rập thử, xông khói, hun khói.
Nghĩa của fumé
Danh từ · giống đực
- Ngành in Bản rập thử (của một bản khắc...).
Tính từ
- Xông khói, hun khói.
- verres fuméskính râm
Dạng từ của fumé
Đi với mạo từ: un fumé · le fumé
| Số nhiều | fumés |
| Giống cái | fumée |
| Giống cái số nhiều | fumées |
Câu ví dụ với fumé
- Tom a fumé. Tom hút thuốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2922823
- De la fumée sortait de la cheminée. Khói khi đó đang bốc lên từ ống khói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #460724
- Il y a beaucoup de fumée. Có rất nhiều khói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8030751
- L'amour, la fumée et la toux sont difficiles à cacher. Tình yêu, khói và cơn ho là những thứ khó giấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5654315
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ smoked
Câu hỏi thường gặp
fumé nghĩa là gì?
fumé (danh từ, tính từ) nghĩa là bản rập thử, xông khói, hun khói.
fumé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fumé (giọng Pháp chuẩn): /fy.me/.
fumé là giống đực hay giống cái?
fumé là danh từ giống đực (dùng với un, le).