fumure
danh từ giống cái (f)
/fy.myʁ/ giọng máy của trình duyệt
fumure nghĩa là phân bón, phân.
Nghĩa của fumure
Danh từ · giống cái
- Phân bón, phân.
Dạng từ của fumure
Đi với mạo từ: une fumure · la fumure
| Số nhiều | fumures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ manuring, fertilizing (land)
Câu hỏi thường gặp
fumure nghĩa là gì?
fumure (danh từ) nghĩa là phân bón, phân.
fumure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fumure (giọng Pháp chuẩn): /fy.myʁ/.
fumure là giống đực hay giống cái?
fumure là danh từ giống cái (dùng với une, la).