TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fouetter

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fwɛ.te/ giọng máy của trình duyệt

fouetter nghĩa là quất, đánh roi, đánh đòn, chạy không.

Nghĩa của fouetter

Ngoại động từ

  1. Quất.
    • Fouetter son chevelquất ngựa
    • La pluie fouette les vitresmưa quất vào cửa kính
  2. Đánh roi, đánh đòn.
    • Fouetter un enfantđánh đòn một đứa bé
  3. Đánh.
    • Fouetter des œufsđánh trứng
  4. Thiến (súc vật) (bằng cách) thắt dây.
  5. Nghĩa bóng Kích thích.
    • Fouetter les désirskích thích dục vọng

Nội động từ

  1. Quất.
    • La pluie fouette contre les vitresmưa quất vào cửa kính
    • Un cheval qui fouette de la queuecon ngựa quất đuôi
  2. Chạy không (máy).
  3. Thông tục Bốc mùi thối.
    • ça fouette dans ton escaliercầu thang nhà cậu thôi thối là
  4. Thông tục Sợ hãi.
    • fouetter du goulot(thông tục) thối miệng

Chia động từ fouetter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: fouettéHiện tại phân từ: fouettant

Hiện tại présent

  • je fouette
  • tu fouettes
  • il/elle fouette
  • nous fouettons
  • vous fouettez
  • ils/elles fouettent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai fouetté
  • tu as fouetté
  • il/elle a fouetté
  • nous avons fouetté
  • vous avez fouetté
  • ils/elles ont fouetté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je fouettais
  • tu fouettais
  • il/elle fouettait
  • nous fouettions
  • vous fouettiez
  • ils/elles fouettaient

Tương lai đơn futur simple

  • je fouetterai
  • tu fouetteras
  • il/elle fouettera
  • nous fouetterons
  • vous fouetterez
  • ils/elles fouetteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je fouetterais
  • tu fouetterais
  • il/elle fouetterait
  • nous fouetterions
  • vous fouetteriez
  • ils/elles fouetteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je fouette
  • que tu fouettes
  • qu'il/elle fouette
  • que nous fouettions
  • que vous fouettiez
  • qu'ils/elles fouettent

Quá khứ đơn passé simple

  • je fouettai
  • tu fouettas
  • il/elle fouetta
  • nous fouettâmes
  • vous fouettâtes
  • ils/elles fouettèrent

Mệnh lệnh impératif

  • fouette (tu)
  • fouettons (nous)
  • fouettez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với fouetter

  • Tu as d'autres chats à fouetter. Anh còn nhiều thứ khác phải lo nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12899508
  • À Singapour, une manière de punir les criminels est de les fouetter. Ở Singapore, đánh bằng roi là một hình thức trừng phạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #391043

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to beat with a whip, to whip, to flagellate.; to hit and sting like a whip; to whisk; to stimulate or urge into action

Câu hỏi thường gặp

fouetter nghĩa là gì?

fouetter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là quất, đánh roi, đánh đòn, chạy không.

fouetter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fouetter (giọng Pháp chuẩn): /fwɛ.te/.

Chia động từ fouetter ở thì hiện tại thế nào?

je fouette, tu fouettes, il/elle fouette, nous fouettons, vous fouettez, ils/elles fouettent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.