fouetté
/fwɛ.te/ giọng máy của trình duyệt
fouetté nghĩa là điệu vũ quay tít.
Nghĩa của fouetté
Tính từ
- Crème fouettée kem đánh dậy bọt.
- Pirouette fouettée điệu vũ quay tít.
Danh từ · giống đực
- Điệu vũ quay tít.
Dạng từ của fouetté
| Số nhiều | fouettés |
| Giống cái | fouettée |
| Giống cái số nhiều | fouettées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ whipped
Câu hỏi thường gặp
fouetté nghĩa là gì?
fouetté (tính từ, danh từ) nghĩa là điệu vũ quay tít.
fouetté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fouetté (giọng Pháp chuẩn): /fwɛ.te/.