TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

irriter

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/i.ʁi.te/ giọng máy của trình duyệt

irriter nghĩa là làm nổi cáu, chọc tức, kích thích, làm rát.

Nghĩa của irriter

Ngoại động từ

  1. Làm nổi cáu, chọc tức.
  2. Kích thích; làm rát.

Chia động từ irriter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: irritéHiện tại phân từ: irritant

Hiện tại présent

  • j'irrite
  • tu irrites
  • il/elle irrite
  • nous irritons
  • vous irritez
  • ils/elles irritent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai irrité
  • tu as irrité
  • il/elle a irrité
  • nous avons irrité
  • vous avez irrité
  • ils/elles ont irrité

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'irritais
  • tu irritais
  • il/elle irritait
  • nous irritions
  • vous irritiez
  • ils/elles irritaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'irriterai
  • tu irriteras
  • il/elle irritera
  • nous irriterons
  • vous irriterez
  • ils/elles irriteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'irriterais
  • tu irriterais
  • il/elle irriterait
  • nous irriterions
  • vous irriteriez
  • ils/elles irriteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'irrite
  • que tu irrites
  • qu'il/elle irrite
  • que nous irritions
  • que vous irritiez
  • qu'ils/elles irritent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'irritai
  • tu irritas
  • il/elle irrita
  • nous irritâmes
  • vous irritâtes
  • ils/elles irritèrent

Mệnh lệnh impératif

  • irrite (tu)
  • irritons (nous)
  • irritez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với irriter

Trái nghĩa

Câu ví dụ với irriter

  • « Pourquoi ? » demanda la fille d'un ton irrité. "Tại sao?". Cô con gái hỏi với một chút bực dọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #376149

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to annoy, to irritate

Câu hỏi thường gặp

irriter nghĩa là gì?

irriter (ngoại động từ) nghĩa là làm nổi cáu, chọc tức, kích thích, làm rát.

irriter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của irriter (giọng Pháp chuẩn): /i.ʁi.te/.

Chia động từ irriter ở thì hiện tại thế nào?

j'irrite, tu irrites, il/elle irrite, nous irritons, vous irritez, ils/elles irritent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.