Kẹo bánh tiếng Pháp là gì?
"kẹo bánh" trong tiếng Pháp là friandise (danh từ).
friandise Danh từ · giống cái
/fʁi.jɑ̃.diz/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẹo bánh.
- Donner trop de friandises à un enfant cho em bé nhiều kẹo bánh quá
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kẹo bánh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kẹo bánh tiếng Pháp là gì?
"kẹo bánh" trong tiếng Pháp là friandise (danh từ).