Kẹo tiếng Pháp là gì?
"kẹo" trong tiếng Pháp là bonbon (danh từ), caramel (danh từ), sucrerie (danh từ).
bonbon Danh từ · giống đực
/bɔ̃.bɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẹo.
- Il mange des bonbons. Anh ấy đang ăn kẹo.
- J'aime les bonbons. Tôi thích kẹo.
caramel Danh từ · giống đực
/ka.ʁa.mɛl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẹo caramen.
sucrerie Danh từ · giống cái
/sy.kʁə.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Của ngọt, kẹo mứt.
- Aimer les sucreries thích của ngọt
dragée Danh từ · giống cái
/dʁa.ʒe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẹo hạnh nhân; kẹo trứng chim.
Câu hỏi thường gặp
Kẹo tiếng Pháp là gì?
"kẹo" trong tiếng Pháp là bonbon (danh từ), caramel (danh từ), sucrerie (danh từ).