dragée
danh từ giống cái (f)
/dʁa.ʒe/ giọng máy của trình duyệt
dragée nghĩa là kẹo hạnh nhân, kẹo trứng chim, đạn ghém.
Nghĩa của dragée
Danh từ · giống cái
- Kẹo hạnh nhân; kẹo trứng chim.
- Săn bắn Đạn ghém.
- Dược học Viên bao đường.
- tenir la dragée haute à quelqu'un(nghĩa bóng) bắt ai chờ mong, còn treo giá ngọc
- Hỗn hợp hạt thóc đậu (để gieo làm thức ăn cho vật nuôi).
Dạng từ của dragée
Đi với mạo từ: une dragée · la dragée
| Số nhiều | dragées |
Họ từ của dragée
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ A sweet with almond filling.; A dragée, a sugar-coated pill.; A swan-shot, small-shot, hail-shot.; A bullet, a dot.
Câu hỏi thường gặp
dragée nghĩa là gì?
dragée (danh từ) nghĩa là kẹo hạnh nhân, kẹo trứng chim, đạn ghém.
dragée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dragée (giọng Pháp chuẩn): /dʁa.ʒe/.
dragée là giống đực hay giống cái?
dragée là danh từ giống cái (dùng với une, la).