dragueuse
danh từ giống đực (m)
/dʁa.ɡøz/ giọng máy của trình duyệt
dragueuse nghĩa là tàu cuốc, công nhân tàu cuốc.
Nghĩa của dragueuse
Danh từ · giống đực
- Tàu cuốc.
- Người nạo vét lòng sông; công nhân tàu cuốc.
- Người đánh giậm.
- Tàu vớt mìn.
- Nghĩa bóng, thân mật Kẻ mò gái.
Dạng từ của dragueuse
Đi với mạo từ: un dragueuse · le dragueuse
Câu hỏi thường gặp
dragueuse nghĩa là gì?
dragueuse (danh từ) nghĩa là tàu cuốc, công nhân tàu cuốc.
dragueuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dragueuse (giọng Pháp chuẩn): /dʁa.ɡøz/.
dragueuse là giống đực hay giống cái?
dragueuse là danh từ giống đực (dùng với un, le).