Kẻ trộm tiếng Pháp là gì?
"kẻ trộm" trong tiếng Pháp là voleur (danh từ), cambrioleur (danh từ).
voleur Danh từ · giống đực
/vɔ.lœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ trộm, kẻ cắp, kẻ trộm cắp
- Punir sévèrement les voleurs trừng phạt nặng những kẻ trộm cắp
cambrioleur Danh từ · cả hai giống
/kɑ̃.bʁi.jɔ.lœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ trộm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kẻ trộm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kẻ trộm tiếng Pháp là gì?
"kẻ trộm" trong tiếng Pháp là voleur (danh từ), cambrioleur (danh từ).