Kẻ xâm lược tiếng Pháp là gì?
"kẻ xâm lược" trong tiếng Pháp là envahisseur (danh từ), agresseur (danh từ).
envahisseur Danh từ · giống đực
/ɑ̃.va.i.sœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ xâm lược, kẻ xâm lăng.
- Repousser les envahisseurs đánh đuổi kẻ xâm lược
agresseur Danh từ · giống đực
/a.ɡʁɛ.sœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ xâm lược.
- La définition de l'agresseur a fait l'objet de nombreuses discussions định nghĩa về kẻ xâm lược từng là đề tài của nhiều cuộc thảo luận
Câu hỏi thường gặp
Kẻ xâm lược tiếng Pháp là gì?
"kẻ xâm lược" trong tiếng Pháp là envahisseur (danh từ), agresseur (danh từ).