Từ tiếng Việt sang tiếng Pháp: "… tiếng Pháp là gì" — trang 27
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Pháp xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 27/83
- không tưởng tượng được
- không tốt
- không tự sát nổi
- không vào được
- không vâng lời
- không vững
- không xuyên qua được
- không xương sống
- không xứng đáng
- không yên
- không điều kiện
- không đoan chính
- không đáng
- không đánh giá được
- không đóng vào được
- không đúng
- không đúng chỗ
- không được chấp nhận
- không được sờ đến
- không được đụng đến
- không đạo đức
- không đầy đủ
- không đếm xuể
- không đều
- không đủ
- không đủ thẩm quyền
- không ưng
- khùng
- khúc côn cầu
- khúc luyện
- khúm núm
- khăn
- khăn bàn
- khăn choàng
- khăn choàng vai
- khăn lau tay
- khăn mặt
- khăn phủ quan tài
- khăn quàng
- khăn quàng cổ
- khăn tay
- khăn trùm
- khăn trùm đầu
- khăn trải giường
- khăn ăn
- khăn đóng
- khăng khăng
- khơ-me
- khước từ
- khạc
- khạc nhổ
- khạc đờm
- khả nghi
- khả năng
- khả năng kẹp
- khả năng tuyển dụng
- khả năng xảy ra
- khả năng đúng
- khả tích
- khải huyền
- khảm
- khảo cổ học
- khảo sát
- khảo thí
- khấc
- khấu trừ
- khẩn cấp
- khẩn cầu
- khẩn nài
- khẩu hiệu
- khẩu phần
- khẩu âm
- khẩu đội pháo
- khập khiễng
- khắc
- khắc kỉ
- khắp nơi
- khẳng định
- khế ước
- khỉ
- khỉ đầu chó
- khỏa thân
- khỏe
- khỏe mạnh
- khỏe mạnh mập mạp
- khỏi
- khỏi bệnh
- khố
- khối
- khối cộng đồng
- khối hàng dự trữ
- khối hàng sẵn có
- khối lượng
- khối núi
- khối u
- khối xuyến
- khốn
- khốn khó
- khốn khổ
- khốn khổ thay
- khổ
- khổ dâm
- khổ giấy jexu
- khổ nạn
- khổng giáo
- khổng lồ
- khớp
- khớp nhau
- khớp xương
- khởi hành
- khởi nghĩa
- khởi nguyên
- khởi đầu
- khởi động
- khởi động lại
- khụy xuống
- khủng bố
- khủng hoảng
- khủng khiếp
- khủng long
- khủng long bạo chúa
- khứ hồi
- khứu giác
- khử muối
- khử trùng
- kia
- kilô tấn
- kilôgam
- kilômét
- kim
- kim cương
- kim loại
- kim quất
- kim tuyến
- kim tự tháp
- kinh
- kinh cầu nguyện
- kinh hoàng
- kinh hãi
- kinh khủng
- kinh nghiệm
- kinh nguyện
- kinh nguyệt
- kinh phật
- kinh thánh
- kinh tế
- kinh tế học
- kinh tế lượng
- kinh tởm
- kinh điển
- kiên nhẫn
- kiên quyết
- kiên trì
- kiêng ăn
- kiêu
- kiêu căng
- kiêu kỳ
- kiêu ngạo
- kiếm
- kiếm cho
- kiếm lại
- kiếm sĩ
- kiếm được
- kiến
- kiến giải
- kiến nghị
- kiến sư tử
- kiến thiết
- kiến thiết lại
- kiến thức
- kiến trúc
- kiến trúc sư
- kiến trúc thượng tầng
- kiến tạo núi
- kiếng lúp
- kiềm
- kiềng
- kiểm duyệt
- kiểm soát
- kiểm soát viên
- kiểm sát trưởng
- kiểm thử
- kiểm tra
- kiểm tra lại
- kiểu
- kiểu bơi
- kiểu dáng
- kiểu dệt sít sợi
- kiểu hình
- kiểu kiến trúc
- kiểu sắp xếp
- kiểu tóc
- kiểu đầu
- kiện
- kiện hàng
- kiệt
- kiệt sức
- ky cóp làm giàu
- kè
- kèn