Kinh nghiệm tiếng Pháp là gì?
"kinh nghiệm" trong tiếng Pháp là expérience (danh từ), acquis (danh từ), empirique (tính từ).
expérience Danh từ · giống cái
/ɛk.spe.ʁjɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kinh nghiệm, sự từng trải.
- Nous apprenons par expérience que les hommes n'apprennent jamais rien par expérience. Chúng ta học được từ kinh nghiệm rằng đàn ông không bao giờ rút kinh nghiệm cả.
- Avez-vous une expérience professionnelle ? Anh có kinh nghiệm chuyên môn không?
acquis Danh từ
/a.ki/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vốn hiểu biết; kinh nghiệm.
- Avoir de l'acquis có hiểu biết, có kinh nghiệm
empirique Tính từ
/ɑ̃.pi.ʁik/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dựa vào kinh nghiệm, kinh nghiệm chủ nghĩa.
- Procédés empiriques phương thức kinh nghiệm chủ nghĩa
Câu hỏi thường gặp
Kinh nghiệm tiếng Pháp là gì?
"kinh nghiệm" trong tiếng Pháp là expérience (danh từ), acquis (danh từ), empirique (tính từ).