Khối tiếng Pháp là gì?
"khối" trong tiếng Pháp là bloc (danh từ), cube (tính từ), pétrole (tính từ).
bloc Danh từ · giống đực
/blɔk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khối (đen, bóng).
- Un bloc de fer một khối sắt
- Bloc des gauches (chính trị) khối phái tả
cube Tính từ
/kyb/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khối.
- Mètre cube mét khối
pétrole Tính từ
/pe.tʁɔl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khối.
- Bleu pétrole xanh dầu mỏ (xanh hơi ngả về màu lục)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khối tiếng Pháp là gì?
"khối" trong tiếng Pháp là bloc (danh từ), cube (tính từ), pétrole (tính từ).