pétrole
pétrole nghĩa là dầu mỏ, dầu lửa, dầu hỏa pétrole lampant, khối.
Nghĩa của pétrole
Danh từ · giống đực
- Dầu mỏ.
- Dầu lửa, dầu hỏa (cũng) pétrole lampant.
Tính từ
- Khối.
- Bleu pétrolexanh dầu mỏ (xanh hơi ngả về màu lục)
Dạng từ của pétrole
Đi với mạo từ: un pétrole · le pétrole
| Số nhiều | pétroles |
Họ từ của pétrole
Câu ví dụ với pétrole
- Le pétrole a joué un rôle important dans le progrès de la civilisation. Dầu mỏ đã có vai trò quan trọng trong sự phát triển của nền văn minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #128878
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ petroleum; oil; hydrocarbon
Câu hỏi thường gặp
pétrole nghĩa là gì?
pétrole (danh từ, tính từ) nghĩa là dầu mỏ, dầu lửa, dầu hỏa pétrole lampant, khối.
pétrole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pétrole (giọng Pháp chuẩn): /pe.tʁɔl/.
pétrole là giống đực hay giống cái?
pétrole là danh từ giống đực (dùng với un, le).