cube
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kyb/ giọng máy của trình duyệt
cube nghĩa là hình lập phương, lập phương, khối.
Nghĩa của cube
Danh từ · giống đực
- Toán học Hình lập phương.
- Toán học Lập phương.
- Le cube de 2 est 8lập phương của 2 là 8
- (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) học sinh học lại đến lần thứ ba (cùng lớp)
Tính từ
- Khoa đo lường Khối.
- Mètre cubemét khối
Dạng từ của cube
Đi với mạo từ: un cube · le cube
| Số nhiều | cubes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cube (all senses); third-grader
- Tính từ cubic
Câu hỏi thường gặp
cube nghĩa là gì?
cube (danh từ, tính từ) nghĩa là hình lập phương, lập phương, khối.
cube phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cube (giọng Pháp chuẩn): /kyb/.
cube là giống đực hay giống cái?
cube là danh từ giống đực (dùng với un, le).