cubain
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ky.bɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
cubain nghĩa là Thuộc Cu-ba.
Nghĩa của cubain
Tính từ
- Thuộc Cu-ba.
Dạng từ của cubain
| Số nhiều | Cubains |
| Giống cái | Cubaine /ky.bɛn/ |
| Giống cái số nhiều | cubaines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of Cuba; Cuban
- Danh từ Cuban (native or inhabitant of Cuba) (usually male)
Câu hỏi thường gặp
cubain nghĩa là gì?
cubain (tính từ) nghĩa là Thuộc Cu-ba.
cubain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cubain (giọng Pháp chuẩn): /ky.bɛ̃/.