TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cubage

danh từ giống đực (m)
/ky.baʒ/ giọng máy của trình duyệt

cubage nghĩa là phép tính thể tích, thể tích.

Nghĩa của cubage

Danh từ · giống đực

  1. Phép tính thể tích.
  2. Thể tích.
    • Cubage d'air d'une sallethể tích không khí của một phòng

Dạng từ của cubage

Đi với mạo từ: un cubage · le cubage

Số nhiềucubages

Câu hỏi thường gặp

cubage nghĩa là gì?

cubage (danh từ) nghĩa là phép tính thể tích, thể tích.

cubage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cubage (giọng Pháp chuẩn): /ky.baʒ/.

cubage là giống đực hay giống cái?

cubage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.