cubage
danh từ giống đực (m)
/ky.baʒ/ giọng máy của trình duyệt
cubage nghĩa là phép tính thể tích, thể tích.
Nghĩa của cubage
Danh từ · giống đực
- Phép tính thể tích.
- Thể tích.
- Cubage d'air d'une sallethể tích không khí của một phòng
Dạng từ của cubage
Đi với mạo từ: un cubage · le cubage
| Số nhiều | cubages |
Câu hỏi thường gặp
cubage nghĩa là gì?
cubage (danh từ) nghĩa là phép tính thể tích, thể tích.
cubage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cubage (giọng Pháp chuẩn): /ky.baʒ/.
cubage là giống đực hay giống cái?
cubage là danh từ giống đực (dùng với un, le).