TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cuber

/ky.be/ giọng máy của trình duyệt

cuber nghĩa là tính thể tích.

Nghĩa của cuber

Ngoại động từ

  1. Tính thể tích.
  2. Toán học Nâng lên lũy thừa ba.

Nội động từ

  1. Có thể tích là.
    • Un tonneau qui cube 200 litresmột thùng có thể tích là 200 lít
  2. Thân mật Thành một số lượng lớn.
    • Si vous évaluez les frais, vous verrez que cela cubenếu anh tính chi phí thì anh sẽ thấy thành một số lượng lớn

Chia động từ cuber

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cubéHiện tại phân từ: cubant

Hiện tại présent

  • je cube
  • tu cubes
  • il/elle cube
  • nous cubons
  • vous cubez
  • ils/elles cubent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cubé
  • tu as cubé
  • il/elle a cubé
  • nous avons cubé
  • vous avez cubé
  • ils/elles ont cubé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cubais
  • tu cubais
  • il/elle cubait
  • nous cubions
  • vous cubiez
  • ils/elles cubaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cuberai
  • tu cuberas
  • il/elle cubera
  • nous cuberons
  • vous cuberez
  • ils/elles cuberont

Điều kiện conditionnel présent

  • je cuberais
  • tu cuberais
  • il/elle cuberait
  • nous cuberions
  • vous cuberiez
  • ils/elles cuberaient

Giả định subjonctif présent

  • que je cube
  • que tu cubes
  • qu'il/elle cube
  • que nous cubions
  • que vous cubiez
  • qu'ils/elles cubent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cubai
  • tu cubas
  • il/elle cuba
  • nous cubâmes
  • vous cubâtes
  • ils/elles cubèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cube (tu)
  • cubons (nous)
  • cubez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cube (a number) (raise to the power of 3)

Câu hỏi thường gặp

cuber nghĩa là gì?

cuber (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tính thể tích.

cuber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cuber (giọng Pháp chuẩn): /ky.be/.

Chia động từ cuber ở thì hiện tại thế nào?

je cube, tu cubes, il/elle cube, nous cubons, vous cubez, ils/elles cubent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.