cuber
cuber nghĩa là tính thể tích, có thể tích là.
Nghĩa của cuber
Ngoại động từ
- Tính thể tích.
- Toán học Nâng lên lũy thừa ba.
Nội động từ
- Có thể tích là.
- Un tonneau qui cube 200 litresmột thùng có thể tích là 200 lít
- Thân mật Thành một số lượng lớn.
- Si vous évaluez les frais, vous verrez que cela cubenếu anh tính chi phí thì anh sẽ thấy thành một số lượng lớn
Chia động từ cuber
Hiện tại présent
- je cube
- tu cubes
- il/elle cube
- nous cubons
- vous cubez
- ils/elles cubent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai cubé
- tu as cubé
- il/elle a cubé
- nous avons cubé
- vous avez cubé
- ils/elles ont cubé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je cubais
- tu cubais
- il/elle cubait
- nous cubions
- vous cubiez
- ils/elles cubaient
Tương lai đơn futur simple
- je cuberai
- tu cuberas
- il/elle cubera
- nous cuberons
- vous cuberez
- ils/elles cuberont
Điều kiện conditionnel présent
- je cuberais
- tu cuberais
- il/elle cuberait
- nous cuberions
- vous cuberiez
- ils/elles cuberaient
Giả định subjonctif présent
- que je cube
- que tu cubes
- qu'il/elle cube
- que nous cubions
- que vous cubiez
- qu'ils/elles cubent
Quá khứ đơn passé simple
- je cubai
- tu cubas
- il/elle cuba
- nous cubâmes
- vous cubâtes
- ils/elles cubèrent
Mệnh lệnh impératif
- cube (tu)
- cubons (nous)
- cubez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cube (a number) (raise to the power of 3)
Câu hỏi thường gặp
cuber nghĩa là gì?
cuber (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tính thể tích, có thể tích là.
cuber phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cuber (giọng Pháp chuẩn): /ky.be/.
Chia động từ cuber ở thì hiện tại thế nào?
je cube, tu cubes, il/elle cube, nous cubons, vous cubez, ils/elles cubent.