TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

volume

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/vɔ.lym/ giọng máy của trình duyệt

volume nghĩa là tập, cuốn, khối lượng, thể tích.

Nghĩa của volume

Danh từ · giống đực

  1. Tập, cuốn, quyển (sách).
    • Ouvrage en deux volumestác phẩm hai tập
    • Bibliothèque qui s'enrichit de trente mille volumesthư viện nhập thêm ba vạn cuốn sách
  2. Khối lượng, thể tích, dung tích.
    • Le volume d'une pierrekhối lượng tảng đá
    • Le volume de la productionkhối lượng sản xuất
    • Volume du trafickhối lượng vận chuyển
    • Volume de la sphèrethể tích hình cầu
    • Volume apparentthể tích biểu kiến
    • Volume de carènethể tích lòng tàu, thể tích choán nước
  3. Lưu lượng (con sông...).
  4. Vật lí Âm lượng.
  5. Nghệ thuật Khối.
    • écrire des volumes à quelqu'unviết cho ai từng tập thơ
    • faire du volume(thân mật) làm bộ

Dạng từ của volume

Đi với mạo từ: un volume · le volume

Số nhiềuvolumes

Họ từ của volume

Câu ví dụ với volume

  • Baisse le volume, s'il te plait. Làm ơn, vặn nhỏ loa xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #904275
  • Est-ce que vous pouvez baisser le volume ? Bạn có thể cho nhỏ tiếng xuống được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13699179
  • Est-ce que tu peux baisser le volume ? Bạn có thể cho nhỏ tiếng xuống được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13699181
  • Baissez le volume, je vous prie. Làm ơn, vặn nhỏ loa xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1991343
  • Peux-tu baisser le volume ? Bạn có thể cho nhỏ tiếng xuống được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10328748
  • Pouvez-vous baisser le volume ? Bạn có thể cho nhỏ tiếng xuống được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10328750
  • Baisse le volume. Cho nhỏ tiếng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5402378
  • Baissez le volume. Cho nhỏ tiếng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5402379

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ volume (of a book, a written work); volume (sound); volume (amount of space something takes up); volume (amount; quantity)

Câu hỏi thường gặp

volume nghĩa là gì?

volume (danh từ) nghĩa là tập, cuốn, khối lượng, thể tích.

volume phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của volume (giọng Pháp chuẩn): /vɔ.lym/.

volume là giống đực hay giống cái?

volume là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.