volucompteur
danh từ giống đực (m)
/vɔ.ly.kɔ̃.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
volucompteur nghĩa là công tơ xăng.
Nghĩa của volucompteur
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Công tơ xăng.
Dạng từ của volucompteur
Đi với mạo từ: un volucompteur · le volucompteur
| Số nhiều | volucompteurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a type of volumeter used for volume flow rate, particularly in the oil industry
Câu hỏi thường gặp
volucompteur nghĩa là gì?
volucompteur (danh từ) nghĩa là công tơ xăng.
volucompteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của volucompteur (giọng Pháp chuẩn): /vɔ.ly.kɔ̃.tœʁ/.
volucompteur là giống đực hay giống cái?
volucompteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).