volumineux
/vɔ.ly.mi.nø/ giọng máy của trình duyệt
volumineux nghĩa là to tướng.
Nghĩa của volumineux
Tính từ
- To tướng.
- Paquet volumineuxgói to tướng
Dạng từ của volumineux
| Giống cái | volumineuse /vɔ.ly.mi.nøz/ |
| Giống cái số nhiều | volumineuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với volumineux
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ voluminous, bulky, packed, thick
Câu hỏi thường gặp
volumineux nghĩa là gì?
volumineux (tính từ) nghĩa là to tướng.
volumineux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của volumineux (giọng Pháp chuẩn): /vɔ.ly.mi.nø/.