TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bloc

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/blɔk/ giọng máy của trình duyệt

bloc nghĩa là khối, lốc, tập.

Nghĩa của bloc

Danh từ · giống đực

  1. Khối (đen, bóng).
    • Un bloc de fermột khối sắt
    • Bloc des gauches(chính trị) khối phái tả
    • Faire blocthống nhất thành một khối
  2. Lốc, tập.
    • Bloc de calendrierlốc lịch treo
  3. Y học Bloc, sự chẹn; sự phong bế.
    • Bloc vertébralsự chẹn đốt sống
  4. Thông tục Nhà tù, nhà giam.
    • Être fourré au blocbị tống giam

Dạng từ của bloc

Đi với mạo từ: un bloc · le bloc

Số nhiềublocs

Họ từ của bloc

Cụm từ, thành ngữ với bloc

  • à bloc — hết cỡ; (nghĩa bóng) hết sức
    • Serrer les freins à blocbóp phanh hết cỡ
    • Travailler à bloclàm việc hết sức
  • gonflé à bloc — (thân mật) hăng hái
  • en bloc — toàn thể, toàn bộ; đại để, không suy xét tỉ mỉ
    • Admettre en bloc une théoriechấp nhận toàn bộ một học thuyết
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a block (e.g., of wood); a bloc, an alliance; a pad of paper; block (of memory, of code)

Câu hỏi thường gặp

bloc nghĩa là gì?

bloc (danh từ) nghĩa là khối, lốc, tập.

bloc phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bloc (giọng Pháp chuẩn): /blɔk/.

bloc là giống đực hay giống cái?

bloc là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.