bloc-moteur
danh từ giống đực (m)
/blɔk.mɔ.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
bloc-moteur nghĩa là khối động cơ.
Nghĩa của bloc-moteur
Danh từ · giống đực
- Khối động cơ (trong một máy).
Dạng từ của bloc-moteur
Đi với mạo từ: un bloc-moteur · le bloc-moteur
| Số nhiều | bloc-moteurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ engine block, cylinder block
- Danh từ engine block
Câu hỏi thường gặp
bloc-moteur nghĩa là gì?
bloc-moteur (danh từ) nghĩa là khối động cơ.
bloc-moteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bloc-moteur (giọng Pháp chuẩn): /blɔk.mɔ.tœʁ/.
bloc-moteur là giống đực hay giống cái?
bloc-moteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).