Kinh tế tiếng Pháp là gì?
"kinh tế" trong tiếng Pháp là économie (danh từ), économique (tính từ).
économie Danh từ · giống cái
/e.kɔ.nɔ.mi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kinh tế; kinh tế học.
- L'économie japonaise était dans un essor sans précédent à cette époque. Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có.
- La grève a nui à l'économie nationale. Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống
économique Tính từ
/e.kɔ.nɔ.mik/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kinh tế.
- L'année dernière a été une période d'incertitude économique. Năm ngoái là một thời kỳ không chắc chắn của nền kinh tế.
- Problème économique vấn đề kinh tế
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kinh tế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kinh tế tiếng Pháp là gì?
"kinh tế" trong tiếng Pháp là économie (danh từ), économique (tính từ).