Kiểm soát tiếng Pháp là gì?
"kiểm soát" trong tiếng Pháp là contrôler (ngoại động từ), contrôle (danh từ).
contrôler Ngoại động từ
/kɔ̃.tʁo.le/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiểm tra, kiểm soát.
- Vous ne pouvez me contrôler. Bạn không thể kiểm soát tôi.
- Tu ne peux me contrôler. Bạn không thể kiểm soát tôi.
contrôle Danh từ · giống đực
/kɔ̃.tʁol/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự kiểm tra, sự kiểm soát; cơ quan kiểm tra, sở kiểm soát; trạm kiểm soát; giới kiểm soát viên.
- J’ai commencé à perdre le contrôle. Tôi bắt đầu mất kiểm soát.
- Le contrôle d'une caisse sự kiểm tra quỹ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kiểm soát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kiểm soát tiếng Pháp là gì?
"kiểm soát" trong tiếng Pháp là contrôler (ngoại động từ), contrôle (danh từ).