Không yên tiếng Pháp là gì?
"không yên" trong tiếng Pháp là inquiet (tính từ), agité (tính từ).
inquiet Tính từ
/ɛ̃.kjɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lo lắng, không yên.
- Être inquiet sur la santé de quelqu'un lo lắng cho sức khỏe của ai
- Air inquiet vẻ lo lắng
agité Tính từ
/a.ʒi.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Động, không yên.
- Mer agitée biển động
- Sommeil agité giấc ngủ không yên
Câu hỏi thường gặp
Không yên tiếng Pháp là gì?
"không yên" trong tiếng Pháp là inquiet (tính từ), agité (tính từ).