Kiên trì tiếng Pháp là gì?
"kiên trì" trong tiếng Pháp là persister (nội động từ), constant (tính từ), constante (tính từ).
persister Nội động từ
/pɛʁ.sis.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiên trì; khăng khăng.
- Persister dans sa résolution kiên trì trong quyết định của mình
- Persister dans son refus khăng khăng từ chối
constant Tính từ
/kɔ̃s.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiên nhẫn, kiên trì.
constante Tính từ
/kɔ̃s.tɑ̃t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiên nhẫn, kiên trì.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kiên trì" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- persévérerNội động từ · Kiên trì, bền chí, bền gan
- persévérantTính từ · Kiên trì, bền chí, bền gan
- mordicusPhó từ · Kiên trì
- patientTính từ · Bền gan, kiên trì
- constammentPhó từ · Kiên nhẫn, kiên trì
- tenace
- acharnéTính từ · Kiên trì, bám riết
- patiemmentPhó từ · Kiên trì
- persistant
- forcenéTính từ · Say mê; kiên trì
- opiniâtreTính từ · Kiên trì
- patienceDanh từ · Sự kiên trì
- persévéranceDanh từ · Tính kiên trì, tính bền chí, tính bền gan
- acharnementDanh từ · Sự kiên trì, sự bám riết
- constanceDanh từ · Tính kiên nhẫn, tính kiên trì
- persistanceDanh từ · Sự kiên trì; sự khăng khăng
Câu hỏi thường gặp
Kiên trì tiếng Pháp là gì?
"kiên trì" trong tiếng Pháp là persister (nội động từ), constant (tính từ), constante (tính từ).