Khởi hành tiếng Pháp là gì?
"khởi hành" trong tiếng Pháp là partir (nội động từ), démarrer (nội động từ).
partir Nội động từ
/paʁ.tiʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ra đi, đi, khởi hành.
- Le train pour Cambridge part du quai 5. Chuyến tầu đi Cambridge khởi hành từ ke số 5.
- Partir de Hanoi ra đi từ Hà Nội
démarrer Nội động từ
/de.ma.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khởi hành.
- Navire qui démarre tàu khởi hành
Câu hỏi thường gặp
Khởi hành tiếng Pháp là gì?
"khởi hành" trong tiếng Pháp là partir (nội động từ), démarrer (nội động từ).