Kim loại tiếng Pháp là gì?
"kim loại" trong tiếng Pháp là métal (danh từ).
métal Danh từ · giống đực
/me.tal/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kim loại.
- La pierre philosophale aurait le pouvoir de transformer n'importe quel métal en or. Đá tạo vàng có khả năng biến bất kỳ kim loại nào thành vàng.
- L'acide agit sur les choses qui contiennent du métal. Axit tác động lên các vật thể có chứa kim loại.
Câu hỏi thường gặp
Kim loại tiếng Pháp là gì?
"kim loại" trong tiếng Pháp là métal (danh từ).