métal
métal nghĩa là kim loại.
Nghĩa của métal
Danh từ · giống đực
- Kim loại.
- Nghĩa bóng Chất liệu.
- Le métal humainchất liệu con người
Dạng từ của métal
Đi với mạo từ: un métal · le métal
| Số nhiều | métaux |
Họ từ của métal
Câu ví dụ với métal
- L'acide agit sur les choses qui contiennent du métal. Axit tác động lên các vật thể có chứa kim loại.Tatoeba #333264
- La pierre philosophale aurait le pouvoir de transformer n'importe quel métal en or. Đá tạo vàng có khả năng biến bất kỳ kim loại nào thành vàng.Tatoeba #1112403
- Est-ce composé de bois ou de métal ? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #460112
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ metal; metal
Câu hỏi thường gặp
métal nghĩa là gì?
métal (danh từ) nghĩa là kim loại.
métal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của métal (giọng Pháp chuẩn): /me.tal/.
métal là giống đực hay giống cái?
métal là danh từ giống đực (dùng với un, le).