métairie
danh từ giống cái (f)
/me.tɛ.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
métairie nghĩa là trại lĩnh canh.
Nghĩa của métairie
Danh từ · giống cái
- Trại lĩnh canh.
Dạng từ của métairie
Đi với mạo từ: une métairie · la métairie
| Số nhiều | métairies |
Họ từ của métairie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ smallholding; small tenant farm
Câu hỏi thường gặp
métairie nghĩa là gì?
métairie (danh từ) nghĩa là trại lĩnh canh.
métairie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của métairie (giọng Pháp chuẩn): /me.tɛ.ʁi/.
métairie là giống đực hay giống cái?
métairie là danh từ giống cái (dùng với une, la).