Khảo thí tiếng Pháp là gì?
"khảo thí" trong tiếng Pháp là examen (danh từ).
examen Danh từ · giống đực
/ɛɡ.za.mɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự xem xét, sự khảo sát, sự kiểm tra; sự khám nghiệm, sự xét nghiệm; sự nghiên cứu.
- L'examen d'une question sự xem xét một vấn đề
- L'examen des livres de commerce sự kiểm tra sổ sách thương nghiệp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khảo thí" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khảo thí tiếng Pháp là gì?
"khảo thí" trong tiếng Pháp là examen (danh từ).