TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

examen

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛɡ.za.mɛ̃/ giọng máy của trình duyệt

examen nghĩa là sự xem xét, sự khảo sát, kỳ thi, thi cử.

Nghĩa của examen

Danh từ · giống đực

  1. Sự xem xét, sự khảo sát, sự kiểm tra; sự khám nghiệm, sự xét nghiệm; sự nghiên cứu.
    • L'examen d'une questionsự xem xét một vấn đề
    • L'examen des livres de commercesự kiểm tra sổ sách thương nghiệp
    • Examen cytologique(y học) xét nghiệm tế bào
  2. Kỳ thi; thi cử.
    • Examen de fin d'étudeskỳ thi tốt nghiệp
  3. Y học Sự khám (bệnh nhân).
    • examen de consciencexem conscience
    • libre examenquyền tự do lựa chọn điều tin

Dạng từ của examen

Đi với mạo từ: un examen · l'examen

Số nhiềuexamens

Họ từ của examen

Câu ví dụ với examen

  • Finalement j'ai réussi l'examen. Rốt cuộc, tôi đã qua được trắc nghiệm.Tatoeba #12641
  • Elle est certaine de réussir les examens. Cô ấy tin chắc thi sẽ đỗ.Tatoeba #133955
  • Étudiez dur pour réussir à l'examen. Học chăm chỉ thì bạn mới có thể vượt qua kỳ thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #128087
  • Il a raté l'examen d'entrée. Anh ấy đã trượt kì thi đầu vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #133100
  • Il échoua à l'examen d'entrée. Anh ấy đã trượt kì thi đầu vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1461362
  • Il rata l'examen d'entrée. Anh ấy đã trượt kì thi đầu vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1461361
  • Il a échoué à l'examen d'entrée. Anh ấy đã trượt kì thi đầu vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1461363
  • Comment s'est déroulé ton examen ? Bài kiểm tra thế nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3412752

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ examination, inspection, study, analysis; exam, test

Câu hỏi thường gặp

examen nghĩa là gì?

examen (danh từ) nghĩa là sự xem xét, sự khảo sát, kỳ thi, thi cử.

examen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của examen (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.za.mɛ̃/.

examen là giống đực hay giống cái?

examen là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.