TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

examiner

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛɡ.za.mi.ne/ giọng máy của trình duyệt

examiner nghĩa là khảo sát, kiểm tra, khám bệnh.

Nghĩa của examiner

Ngoại động từ

  1. Xem xét, khảo sát, kiểm tra; khám nghiệm; nghiên cứu.
  2. Y học Khám bệnh (cho ai).
  3. Hỏi thi, sát hạch (thí sinh).

Chia động từ examiner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: examinéHiện tại phân từ: examinant

Hiện tại présent

  • j'examine
  • tu examines
  • il/elle examine
  • nous examinons
  • vous examinez
  • ils/elles examinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai examiné
  • tu as examiné
  • il/elle a examiné
  • nous avons examiné
  • vous avez examiné
  • ils/elles ont examiné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'examinais
  • tu examinais
  • il/elle examinait
  • nous examinions
  • vous examiniez
  • ils/elles examinaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'examinerai
  • tu examineras
  • il/elle examinera
  • nous examinerons
  • vous examinerez
  • ils/elles examineront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'examinerais
  • tu examinerais
  • il/elle examinerait
  • nous examinerions
  • vous examineriez
  • ils/elles examineraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'examine
  • que tu examines
  • qu'il/elle examine
  • que nous examinions
  • que vous examiniez
  • qu'ils/elles examinent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'examinai
  • tu examinas
  • il/elle examina
  • nous examinâmes
  • vous examinâtes
  • ils/elles examinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • examine (tu)
  • examinons (nous)
  • examinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với examiner

  • Je vais examiner ça tout de suite. Tôi sẽ tìm hiểu nó ngay lập tức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10920766
  • La police a commencé à examiner l'affaire de meurtre. Cảnh sát bắt đầu điều tra vụ án giết người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3138608

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to examine

Câu hỏi thường gặp

examiner nghĩa là gì?

examiner (ngoại động từ) nghĩa là khảo sát, kiểm tra, khám bệnh.

examiner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của examiner (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.za.mi.ne/.

Chia động từ examiner ở thì hiện tại thế nào?

j'examine, tu examines, il/elle examine, nous examinons, vous examinez, ils/elles examinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.