Khập khiễng tiếng Pháp là gì?
"khập khiễng" trong tiếng Pháp là boiter (nội động từ), clocher (nội động từ), boiteux (tính từ).
boiter Nội động từ
/bwa.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi khập khiễng; khập khiễng.
- Boiter de la jambe droite đi khập khiễng chân phải
- Vers qui boite câu thơ khập khiễng
clocher Nội động từ
/klɔ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khập khiễng.
- Comparaison qui cloche sự so sánh khập khiểng
- Clocher du pied droit khập khiểng chân phải
boiteux Tính từ
/bwa.tø/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Què, đi khập khiễng; khập khiễng.
- Un cheval boiteux con ngựa què
- Vers boiteux câu thơ khập khiễng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khập khiễng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khập khiễng tiếng Pháp là gì?
"khập khiễng" trong tiếng Pháp là boiter (nội động từ), clocher (nội động từ), boiteux (tính từ).