boiteux
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bwa.tø/ giọng máy của trình duyệt
boiteux nghĩa là què, đi khập khiễng, người què.
Nghĩa của boiteux
Tính từ
- Què, đi khập khiễng; khập khiễng.
- Un cheval boiteuxcon ngựa què
- Vers boiteuxcâu thơ khập khiễng
- Union boiteusesự kết hợp khập khiễng
Danh từ · cả hai giống
- Người què.
Dạng từ của boiteux
| Giống cái | boiteuse /bwa.tøz/ |
| Giống cái số nhiều | boiteuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ lame, limping; wobbly, shaky; embroidered on one side only; clumsy
- Danh từ cripple, lame person
Câu hỏi thường gặp
boiteux nghĩa là gì?
boiteux (tính từ, danh từ) nghĩa là què, đi khập khiễng, người què.
boiteux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boiteux (giọng Pháp chuẩn): /bwa.tø/.