TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

boiter

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bwa.te/ giọng máy của trình duyệt

boiter nghĩa là đi khập khiễng, khập khiễng.

Nghĩa của boiter

Nội động từ

  1. Đi khập khiễng; khập khiễng.
    • Boiter de la jambe droiteđi khập khiễng chân phải
    • Vers qui boitecâu thơ khập khiễng

Chia động từ boiter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: boitéHiện tại phân từ: boitant

Hiện tại présent

  • je boite
  • tu boites
  • il/elle boite
  • nous boitons
  • vous boitez
  • ils/elles boitent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai boité
  • tu as boité
  • il/elle a boité
  • nous avons boité
  • vous avez boité
  • ils/elles ont boité

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je boitais
  • tu boitais
  • il/elle boitait
  • nous boitions
  • vous boitiez
  • ils/elles boitaient

Tương lai đơn futur simple

  • je boiterai
  • tu boiteras
  • il/elle boitera
  • nous boiterons
  • vous boiterez
  • ils/elles boiteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je boiterais
  • tu boiterais
  • il/elle boiterait
  • nous boiterions
  • vous boiteriez
  • ils/elles boiteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je boite
  • que tu boites
  • qu'il/elle boite
  • que nous boitions
  • que vous boitiez
  • qu'ils/elles boitent

Quá khứ đơn passé simple

  • je boitai
  • tu boitas
  • il/elle boita
  • nous boitâmes
  • vous boitâtes
  • ils/elles boitèrent

Mệnh lệnh impératif

  • boite (tu)
  • boitons (nous)
  • boitez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boiter

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to limp (to walk lamely, as if favouring one leg)

Câu hỏi thường gặp

boiter nghĩa là gì?

boiter (nội động từ) nghĩa là đi khập khiễng, khập khiễng.

boiter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boiter (giọng Pháp chuẩn): /bwa.te/.

Chia động từ boiter ở thì hiện tại thế nào?

je boite, tu boites, il/elle boite, nous boitons, vous boitez, ils/elles boitent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.