TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

clocher

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/klɔ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

clocher nghĩa là gác chuông, xứ sở, quê hương, khập khiễng.

Nghĩa của clocher

Danh từ · giống đực

  1. Gác chuông.
  2. Xứ sở, quê hương.
    • Aller revoir son clochervề thăm quê hương

Nội động từ

  1. Khập khiễng.
    • Comparaison qui clochesự so sánh khập khiểng
    • Clocher du pied droitkhập khiểng chân phải

Ngoại động từ

  1. Úp chuông.
    • Clocher une planteúp chuông một cây
  2. Đường sắt Đánh chuông báo hiệu đi; đánh chuông báo hiệu đến.
  3. Gò (mũ) cho thành hình chuông.

Dạng từ của clocher

Đi với mạo từ: un clocher · le clocher

Số nhiềuclochers

Chia động từ clocher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: clochéHiện tại phân từ: clochant

Hiện tại présent

  • je cloche
  • tu cloches
  • il/elle cloche
  • nous clochons
  • vous clochez
  • ils/elles clochent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cloché
  • tu as cloché
  • il/elle a cloché
  • nous avons cloché
  • vous avez cloché
  • ils/elles ont cloché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je clochais
  • tu clochais
  • il/elle clochait
  • nous clochions
  • vous clochiez
  • ils/elles clochaient

Tương lai đơn futur simple

  • je clocherai
  • tu clocheras
  • il/elle clochera
  • nous clocherons
  • vous clocherez
  • ils/elles clocheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je clocherais
  • tu clocherais
  • il/elle clocherait
  • nous clocherions
  • vous clocheriez
  • ils/elles clocheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cloche
  • que tu cloches
  • qu'il/elle cloche
  • que nous clochions
  • que vous clochiez
  • qu'ils/elles clochent

Quá khứ đơn passé simple

  • je clochai
  • tu clochas
  • il/elle clocha
  • nous clochâmes
  • vous clochâtes
  • ils/elles clochèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cloche (tu)
  • clochons (nous)
  • clochez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clocher

Đồng nghĩa

Họ từ của clocher

Cụm từ, thành ngữ với clocher

  • esprit de clocher — óc địa phương, óc cục bộ

Câu ví dụ với clocher

  • Qu'est-ce qui cloche avec toi ? Bạn bị làm sao vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1964368
  • Qu'est-ce qui cloche avec vous ? Bạn bị làm sao vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1964369
  • Toutes les cloches des églises se sont mises à sonner de concert. Tất cả chiếc chuông nhà thờ đồng loạt bắt đầu vang lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12260118

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bell tower, steeple
  • Động từ to ring a bell
  • Động từ to limp; to wobble; to be wrong

Câu hỏi thường gặp

clocher nghĩa là gì?

clocher (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là gác chuông, xứ sở, quê hương, khập khiễng.

clocher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clocher (giọng Pháp chuẩn): /klɔ.ʃe/.

clocher là giống đực hay giống cái?

clocher là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Chia động từ clocher ở thì hiện tại thế nào?

je cloche, tu cloches, il/elle cloche, nous clochons, vous clochez, ils/elles clochent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.