clocher
clocher nghĩa là gác chuông, xứ sở, quê hương, khập khiễng.
Nghĩa của clocher
Danh từ · giống đực
- Gác chuông.
- Xứ sở, quê hương.
- Aller revoir son clochervề thăm quê hương
Nội động từ
- Khập khiễng.
- Comparaison qui clochesự so sánh khập khiểng
- Clocher du pied droitkhập khiểng chân phải
Ngoại động từ
- Úp chuông.
- Clocher une planteúp chuông một cây
- Đường sắt Đánh chuông báo hiệu đi; đánh chuông báo hiệu đến.
- Gò (mũ) cho thành hình chuông.
Dạng từ của clocher
Đi với mạo từ: un clocher · le clocher
| Số nhiều | clochers |
Chia động từ clocher
Hiện tại présent
- je cloche
- tu cloches
- il/elle cloche
- nous clochons
- vous clochez
- ils/elles clochent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai cloché
- tu as cloché
- il/elle a cloché
- nous avons cloché
- vous avez cloché
- ils/elles ont cloché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je clochais
- tu clochais
- il/elle clochait
- nous clochions
- vous clochiez
- ils/elles clochaient
Tương lai đơn futur simple
- je clocherai
- tu clocheras
- il/elle clochera
- nous clocherons
- vous clocherez
- ils/elles clocheront
Điều kiện conditionnel présent
- je clocherais
- tu clocherais
- il/elle clocherait
- nous clocherions
- vous clocheriez
- ils/elles clocheraient
Giả định subjonctif présent
- que je cloche
- que tu cloches
- qu'il/elle cloche
- que nous clochions
- que vous clochiez
- qu'ils/elles clochent
Quá khứ đơn passé simple
- je clochai
- tu clochas
- il/elle clocha
- nous clochâmes
- vous clochâtes
- ils/elles clochèrent
Mệnh lệnh impératif
- cloche (tu)
- clochons (nous)
- clochez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clocher
Đồng nghĩa
Họ từ của clocher
Cụm từ, thành ngữ với clocher
- esprit de clocher — óc địa phương, óc cục bộ
Câu ví dụ với clocher
- Qu'est-ce qui cloche avec toi ? Bạn bị làm sao vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1964368
- Qu'est-ce qui cloche avec vous ? Bạn bị làm sao vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1964369
- Toutes les cloches des églises se sont mises à sonner de concert. Tất cả chiếc chuông nhà thờ đồng loạt bắt đầu vang lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12260118
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bell tower, steeple
- Động từ to ring a bell
- Động từ to limp; to wobble; to be wrong
Câu hỏi thường gặp
clocher nghĩa là gì?
clocher (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là gác chuông, xứ sở, quê hương, khập khiễng.
clocher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clocher (giọng Pháp chuẩn): /klɔ.ʃe/.
clocher là giống đực hay giống cái?
clocher là danh từ giống đực (dùng với un, le).
Chia động từ clocher ở thì hiện tại thế nào?
je cloche, tu cloches, il/elle cloche, nous clochons, vous clochez, ils/elles clochent.