Khổ tiếng Pháp là gì?
"khổ" trong tiếng Pháp là peine (danh từ), douleur (danh từ), souffrance (danh từ).
peine Danh từ · giống cái
/pɛn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nỗi đau khổ.
- Les peines du cœur những nỗi đau khổ trong lòng, những nỗi khổ tâm
douleur Danh từ · giống cái
/du.lœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nỗi đau đớn, nỗi thống khổ.
souffrance Danh từ · giống cái
/su.fʁɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đau khổ; nỗi đau khổ.
- Pourquoi la vie est-elle si remplie de souffrance ? Tại sao cuộc lại đầy những đau khổ vậy
- Vivre dans les souffrances sống trong đau khổ
strophe Danh từ · giống cái
/stʁɔf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đoạn thơ, khổ thơ.
- Strophe de quatre vers đoạn thơ bốn câu
stance Danh từ · giống cái
/stɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khổ thơ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khổ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khổ tiếng Pháp là gì?
"khổ" trong tiếng Pháp là peine (danh từ), douleur (danh từ), souffrance (danh từ).