format
format nghĩa là khổ.
Nghĩa của format
Danh từ · giống đực
- Khổ (sách, giấy).
Dạng từ của format
Đi với mạo từ: un format · le format
| Số nhiều | formats |
Câu ví dụ với format
- Tu peux aussi trouver beaucoup de livres sous divers formats au Projet Gutenberg. Ngoài ra thì bạn có thể tìm được nhiều cuốn sách với rất nhiều định dạng khác nhau trong dự án Gutenberg. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #477850
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ format
Câu hỏi thường gặp
format nghĩa là gì?
format (danh từ) nghĩa là khổ.
format phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của format (giọng Pháp chuẩn): /fɔʁ.ma/.
format là giống đực hay giống cái?
format là danh từ giống đực (dùng với un, le).