Kiểm duyệt tiếng Pháp là gì?
"kiểm duyệt" trong tiếng Pháp là censurer (ngoại động từ), censure (danh từ).
censurer Ngoại động từ
/sɑ̃.sy.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiểm duyệt.
censure Danh từ · giống cái
/sɑ̃.syʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự kiểm duyệt.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kiểm duyệt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kiểm duyệt tiếng Pháp là gì?
"kiểm duyệt" trong tiếng Pháp là censurer (ngoại động từ), censure (danh từ).