censure
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sɑ̃.syʁ/ giọng máy của trình duyệt
censure nghĩa là sự kiểm duyệt.
Nghĩa của censure
Danh từ · giống cái
- Sự kiểm duyệt.
- Sự kiểm duyệt (sách báo, phim ảnh, kịch bản...); ban kiểm duyệt báo chí; phòng kiểm duyệt báo chí.
- Sự thi hành kỷ luật (đối với nghị sĩ; đối với tín đồ phạm lỗi).
Dạng từ của censure
Đi với mạo từ: une censure · la censure
| Số nhiều | censures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ censorship; ellipsis of motion de censure (“confidence motion”)
Câu hỏi thường gặp
censure nghĩa là gì?
censure (danh từ) nghĩa là sự kiểm duyệt.
censure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của censure (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃.syʁ/.
censure là giống đực hay giống cái?
censure là danh từ giống cái (dùng với une, la).