Khăng khăng tiếng Pháp là gì?
"khăng khăng" trong tiếng Pháp là persister (nội động từ).
persister Nội động từ
/pɛʁ.sis.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiên trì; khăng khăng.
- Persister dans sa résolution kiên trì trong quyết định của mình
- Persister dans son refus khăng khăng từ chối
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khăng khăng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- obstinéTính từ · Bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ, ngoan cố; khăng khăng
- obstinémentPhó từ · Ngoan cố; khăng khăng
- tenacementPhó từ · Dai dẳng, khăng khăng
- tenaceTính từ · Dai dẳng; bám riết; khăng khăng
- systématiqueTính từ · Cứng nhắc, cố chấp, khăng khăng, khư khư
- ténacitéDanh từ · Tính dai dẳng; tính khăng khăng
- obstinationDanh từ · Sự bướng bỉnh, sự ngoan cố, sự khăng khăng
- persistanceDanh từ · Sự kiên trì; sự khăng khăng
Câu hỏi thường gặp
Khăng khăng tiếng Pháp là gì?
"khăng khăng" trong tiếng Pháp là persister (nội động từ).